Tấm chịu lửa cách nhiệt

Tấm cách nhiệt đạt được hiệu suất cách nhiệt gấp 3-10 lần so với vật liệu truyền thống.
Nhiệt dung riêng thấp và khả năng tích trữ nhiệt tối thiểu, giúp tấm cách nhiệt có khả năng chống sốc nhiệt cao.
Sức khỏe và thân thiện với môi trường, đáp ứng các tiêu chuẩn môi trường quốc tế.
Dễ dàng cài đặt: Có thể dễ dàng cắt, đục lỗ và liên kết để lắp đặt thuận tiện.
Gửi yêu cầu
Mô tả

Ván sợi gốm được chế tạo từ nhiều loại len sợi gốm khác nhau, bao gồm các biến thể thông thường, tiêu chuẩn, độ tinh khiết cao và giàu zirconi. Quá trình sản xuất bao gồm sấy khô và xử lý bằng máy bằng các phương pháp như đúc chân không hoặc quy trình khô.

 

image001

 

Ngoài việc kế thừa những đặc tính đặc biệt của các loại ván sợi gốm, ván sợi gốm còn thể hiện những phẩm chất độc đáo. Chúng có độ cứng, độ dẻo dai, sức mạnh và khả năng chống xói mòn gió đáng chú ý. Ngoài ra, chúng còn có ưu điểm là giãn nở nhiệt tối thiểu, kết cấu nhẹ và sự tiện lợi khi cắt và uốn. Do đó, tấm sợi gốm được đánh giá là vật liệu tiết kiệm năng lượng trong cách nhiệt lò nung, đường ống và các thiết bị khác, góp phần tiết kiệm năng lượng và dễ lắp đặt.

Đặc trưng

Độ ổn định nhiệt tuyệt vời và khả năng chống sốc nhiệt.

Độ dẫn nhiệt thấp, công suất nhiệt thấp.

Cường độ nén cao và độ dẻo dai tốt.

Các chỉ số vật lý và hóa học

Tên thương hiệu mặt hàng

Bình thường

Tiêu chuẩn

Độ tinh khiết cao

Alumina cao

chứa zirconi

 

Phân loại Nhiệt độ (độ)

1100

1260

1260

1360

1430

 

Nhiệt độ làm việc (độ)

<1000

1050

1100

1260

1350

 

Màu sắc

Trắng

Màu trắng tinh khiết

Màu trắng tinh khiết

Màu trắng tinh khiết

Màu trắng tinh khiết

 

BD(Kg/m3 )

260-320

260-320

260-320

260-320

260-320

 

Độ co tuyến tính vĩnh viễn(%)
(cách nhiệt 24 giờ)
(Khối lượng 320kg/m3

-4
(1000 độ)

-3
(1000 độ)

-3
(1100 độ)

-3
(1250 độ)

-3
(1350 độ)

 
 
 

Dưới nhiệt độ bề mặt nóng khác nhau
Độ dẫn nhiệt(w/mk)
(Khối lượng 285kg/m3

0.085
(400 độ)

0.085
(400 độ)

0.085
(400 độ)

0.085
(400 độ)

0.085
(400 độ)

 
 

0.132
(800 độ)

0.132
(800 độ)

0.132
(800 độ)

0.132
(800 độ)

0.132
(800 độ)

 

0.180
(1000 độ)

0.180
(1000 độ)

0.180
(1000 độ)

0.180
(1000 độ)

0.180
(1000 độ)

 
 

Cường độ nén (MPa)
(Giảm độ dày 10%)

0.5

0.5

0.5

0.5

0.5

 

Thành phần hóa học(%)

AL2O3

44

46

47-49

52-55

39-40

 

AL2O3+SiO2

96

97

99

99

/

 

AL2O3+SiO2+ZrO2

/

/

/

/

99

 

ZrO2

/

/

/

/

15-17

 

Fe2O3 <

1.2

1

0.2

0.2

0.2

 

Na2O+K2O Nhỏ hơn hoặc bằng

0.5

0.5

0.2

0.2

0.2

 

Kích thước sản phẩm(mm)

Kích thước thông thường 600*400*10-50 ; 900*6000*20-50 Các thông số kỹ thuật khác tùy thuộc vào yêu cầu của khách hàng.

 

 

Tấm cách nhiệt Nano

Tấm cách nhiệt nano đại diện cho một loại vật liệu cách nhiệt mới được phát triển dựa trên nguyên tắc của các lỗ nano. Quy trình sản xuất của nó bao gồm việc bổ sung chất kết dính và phương pháp trộn chuyên dụng với các thành phần chính bao gồm silicat titan có kích thước nano và các loại bột vô cơ khác. Điều đáng chú ý là độ dẫn nhiệt của tấm nano thấp hơn so với không khí tù đọng. Tấm nanop này đóng vai trò là vật liệu cách nhiệt rắn, chịu nhiệt độ cao nổi tiếng với khả năng cách nhiệt đặc biệt. Nó được ứng dụng rộng rãi trong các thùng thép, ngư lôi, thùng chứa và lò nung theo mẻ.

 

image003

 

Hiệu suất của vật liệu cách nhiệt nano vượt trội hơn vật liệu cách nhiệt truyền thống từ 3 đến 4. Vật liệu này có khả năng chịu nhiệt độ cao vượt trội, khiến nó đặc biệt thích hợp làm thiết bị cách điện trong ngành thép và luyện kim. Trong quá trình sử dụng thực tế, tấm nano giảm đáng kể sự thất thoát nhiệt và giảm rõ rệt nhiệt độ bề mặt thiết bị. Ngược lại, điều này giúp nâng cao chất lượng sản phẩm và hiệu quả sản xuất, giảm chi phí sản xuất và cuối cùng đạt được các mục tiêu bảo tồn năng lượng và giảm phát thải.

Các chỉ số vật lý và hóa học

Lớp sản phẩm

1000 nano bảng

1200 nano bảng

 

Chỉ số hóa học

SiO2

%

50

45

 

Ti22O5+Al2O3

%

45

50

 

Khác

%

5

5

 

Nhiệt độ trung bình

bằng cấp

200

400

600

800

 

Dẫn nhiệt

W/(m.k)

0.021

0.025

0.028

0.032

 

Hệ thống sưởi co rút tuyến tính
(800 độ x24H)

%

<2

<2

 

Tỉ trọng

kg/m3

280~300

 

Kích thước tiêu chuẩn

 

Chiều dài

Chiều rộng

độ dày

 

bảng nano

mm

500
1000
1200

300
600
610
650

5/6/7/8/9/10
/15/20/25/30 40/50/75/100

 
 

 

Chú phổ biến: tấm chịu lửa cách nhiệt, nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy sản xuất tấm chịu lửa cách nhiệt Trung Quốc