Silica thiêu kết dùng để chỉ một loại vật liệu chịu lửa được làm từ silica thiêu kết hoặc nung chảy. Nó là vật liệu chịu lửa tổng hợp có độ tinh khiết cao, được biết đến với khả năng chống chịu nhiệt độ cao và ăn mòn hóa học đặc biệt.

Các đặc điểm và ứng dụng chính của vật liệu chịu lửa silic thiêu kết bao gồm:
Khả năng chịu nhiệt cao: Vật liệu chịu lửa silica thiêu kết có thể chịu được nhiệt độ cực cao, khiến nó phù hợp để sử dụng trong các ngành đòi hỏi cách nhiệt ở nhiệt độ cao và khả năng chịu nhiệt, chẳng hạn như trong ngành thủy tinh, gốm sứ và kim loại.
Độ tinh khiết cao: Nó bao gồm silica tinh khiết (SiO2) và có khả năng chống tạp chất và phản ứng hóa học cao. Độ tinh khiết này rất quan trọng trong các ứng dụng cần tránh ô nhiễm, chẳng hạn như trong sản xuất chất bán dẫn.
Kháng hóa chất: Vật liệu chịu lửa silica thiêu kết có khả năng chống ăn mòn hóa học cao, đặc biệt là chống lại axit và kiềm. Đặc tính này rất cần thiết trong các ngành công nghiệp nơi vật liệu tiếp xúc với các hóa chất mạnh.
Độ giãn nở nhiệt thấp: Nó thể hiện sự thay đổi kích thước tối thiểu khi tiếp xúc với sự thay đổi nhiệt độ, điều này rất quan trọng để duy trì sự ổn định kích thước trong lớp lót chịu lửa.
Cách nhiệt tuyệt vời: Với độ dẫn nhiệt thấp, vật liệu chịu lửa silic thiêu kết mang lại khả năng cách nhiệt hiệu quả trong môi trường nhiệt độ cao, giúp duy trì nhiệt độ ổn định và được kiểm soát trong lò nung và lò nung công nghiệp.
Độ bền cơ học: Nó cung cấp độ bền cơ học tốt, mặc dù nó có thể giòn ở một số dạng. Tính chất cơ học của nó có thể thay đổi tùy theo quy trình sản xuất cụ thể.
Vật liệu chịu lửa silica thiêu kết được sử dụng trong nhiều ứng dụng, bao gồm lò lót, lò nung và các thiết bị nhiệt độ cao khác trong các ngành công nghiệp như sản xuất thủy tinh, gốm sứ, chất bán dẫn, v.v. Độ tinh khiết, khả năng chịu nhiệt độ cao và độ trơ hóa học của nó làm cho nó trở thành vật liệu có giá trị trong việc duy trì tính toàn vẹn của các quy trình công nghiệp đòi hỏi môi trường nhiệt độ cao.
Các chỉ số vật lý và hóa học
|
Mã hàng |
GZ-96 |
GZ-95 |
GZ-94 |
BG-96A |
BG-96B |
BG-95A |
BG-95B |
|||
|
Thành phần hóa học |
SiO2 |
Lớn hơn hoặc bằng |
% |
96 |
95 |
94 |
96 |
96 |
95 |
95 |
|
Fe2O3 |
Ít hơn hoặc bằng |
1.0 |
1.2 |
1.4 |
0.8 |
1.0 |
1.2 |
1.2 |
||
|
Chỉ số nóng chảy (Al2O3+2R2O) |
Ít hơn hoặc bằng |
/ |
/ |
/ |
|
|
|
|
||
|
RUL 0.2MPa |
Lớn hơn hoặc bằng |
bằng cấp |
1660 |
1650 |
1640 |
1680 |
1670 |
1660 |
1650 |
|
|
AP |
Ít hơn hoặc bằng |
% |
22(24) |
|||||||
|
CCS |
Lớn hơn hoặc bằng |
Mpa |
|
|||||||
|
Mật độ thật |
Ít hơn hoặc bằng |
g/cm3 |
2.34 |
2.35 |
2.34 |
2.35 |
||||
|
Các lĩnh vực ứng dụng |
Công nghiệp luyện kim |
Công nghiệp lò thủy tinh |
||||||||
|
Dữ liệu trong ngoặc là chỉ số của gạch thủ công. |
||||||||||
Chú phổ biến: vật liệu chịu lửa silica thiêu kết, nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy vật liệu chịu lửa silica thiêu kết tại Trung Quốc


