Tấm cách nhiệt là tấm cứng được sử dụng để cách nhiệt trong các tòa nhà. Những tấm ván này được thiết kế để giảm sự truyền nhiệt, cải thiện hiệu quả sử dụng năng lượng và nâng cao sự thoải mái chung của tòa nhà bằng cách duy trì nhiệt độ trong nhà ổn định.
Để có được những ưu điểm chính xác của tấm cách nhiệt từ AGRM, việc xem xét các thông số kỹ thuật sản phẩm cụ thể và đánh giá của khách hàng hoặc liên hệ trực tiếp với AGRM sẽ cung cấp thông tin chính xác và chi tiết nhất.

Đặc điểm chính của tấm cách nhiệt
Khả năng chịu nhiệt (giá trị R):
Các tấm cách nhiệt có giá trị R cụ thể, đo lường khả năng chống lại dòng nhiệt của chúng. Giá trị R cao hơn cho thấy đặc tính cách điện tốt hơn.
Thành phần vật liệu:
Tấm cách nhiệt được làm từ nhiều vật liệu khác nhau, mỗi loại có đặc tính và ưu điểm khác nhau. Các vật liệu phổ biến bao gồm polystyrene mở rộng (EPS), polystyrene ép đùn (XPS), polyisocyanurate (Polyiso), sợi thủy tinh cứng, len khoáng sản và polyurethane (PUR).
Chống ẩm:
Nhiều tấm cách nhiệt được thiết kế để chống ẩm, khiến chúng thích hợp sử dụng trong môi trường ẩm ướt hoặc những khu vực dễ bị ngưng tụ.
Chống cháy:
Một số tấm cách nhiệt có khả năng chống cháy tốt hơn.
Độ bền:
Tấm cách nhiệt thường bền và có thể chịu được hư hỏng vật lý, đảm bảo hiệu suất lâu dài.
hiệu suất kỹ thuật của tấm cách nhiệt
Dữ liệu sau đây là giá trị trung bình đại diện thu được dựa trên các phương pháp thử nghiệm thông thường và sẽ thay đổi theo những biến động trong điều kiện sản xuất bình thường.
|
Tên sản phẩm |
Tấm cách nhiệt |
Tiêu chuẩn kiểm tra |
|
|
Mã sản phẩm |
GW-950/1050/1100 |
|
|
|
Độ nóng chảy |
Lớn hơn hoặc bằng 1200 độ |
|
|
|
Nhiệt độ hoạt động |
950 độ -1100 độ |
|
|
|
Mật độ (± 10%) |
320kg/m3 |
GB/T17911-2006 |
|
|
Nhiệt dung riêng (400 độ) |
0,8kJ/kg.k |
YB/T4130-2005 |
|
|
Cường độ nén (nén 10%) |
0.3MPa |
GB/T13480-1992 |
|
|
Độ co tuyến tính (800 độ) |
2.0% |
GB/T17U911-2006 |
|
|
Độ dẫn nhiệt (w/mk) |
70 độ |
0.019 |
YB/T4130-2005 |
|
Độ dẫn nhiệt (w/mk) |
200 độ |
0.021 |
YB/T4130-2005 |
|
Độ dẫn nhiệt (w/mk) |
400 độ |
0.024 |
YB/T4130-2005 |
|
Độ dẫn nhiệt (w/mk) |
600 độ |
0.031 |
YB/T4130-2005 |
|
Độ dẫn nhiệt (w/mk) |
800 độ |
0.040 |
YB/T4130-2005 |
Ứng dụng tấm cách nhiệt
- Luyện kim: muôi, muôi sắt nóng chảy, thùng chứa, bộ chuyển đổi, bể ngư lôi.
- Ô tô: bảng nhiệt động cơ, ống xả xúc tác.
- Hóa dầu: lò nứt, lò chuyển đổi, lò sưởi.
- Máy móc: lò công nghiệp, lò điện, cửa lò, vỏ lò.
- Điện: nồi hơi, tua bin hơi nước, đường ống.
- Vật liệu xây dựng: lò gốm, lò quay.

mẹo cài đặt
Đảm bảo vừa khít và bịt kín để tránh những khoảng trống có thể làm giảm hiệu quả cách nhiệt.
Sử dụng ốc vít và chất kết dính thích hợp theo khuyến nghị của AGRM.
Xem xét các rào cản hơi nếu lắp đặt ở những khu vực dễ bị ẩm.
Tuân theo các quy định và hướng dẫn xây dựng của địa phương để lắp đặt vật liệu cách nhiệt.

Chú phổ biến: tấm cách nhiệt, nhà sản xuất tấm cách nhiệt Trung Quốc, nhà cung cấp, nhà máy


